Mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-2RT-32, NPC-2RT-F32, NPC-2RT-35 và NPC-2RT-F35 thuộc dòng loại xoay, được thiết kế cho các ứng dụng như gia công tiện, kiểm tra độ đảo hoặc lắp vào thiết bị chia độ. Dòng sản phẩm cung cấp nhiều lựa chọn về vật liệu thân chính và hành trình chấu, giúp đáp ứng các yêu cầu khác nhau trong quá trình kẹp và xoay chi tiết.
Trong đó, các model đuôi 32 có hành trình chấu Ø2 mm, còn các model đuôi 35 có hành trình Ø5 mm. Phiên bản F sử dụng thân thép và có độ chính xác lặp lại 0,002 mm.
Thông tin lựa chọn nhanh
| Thông số | NPC-2RT-32 | NPC-2RT-F32 | NPC-2RT-35 | NPC-2RT-F35 |
|---|---|---|---|---|
| Độ chính xác lặp lại | 0,01 mm | 0,002 mm | 0,01 mm | 0,002 mm |
| Số lượng chấu kẹp | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Hành trình chấu | Ø2 mm | Ø2 mm | Ø5 mm | Ø5 mm |
| Khoảng cách lỗ lắp đặt | P.C.D 42 | P.C.D 42 | P.C.D 42 | P.C.D 42 |
| Bu lông lắp phía bên ngoài | M4 × 3 vị trí | M4 × 3 vị trí | M4 × 3 vị trí | M4 × 3 vị trí |
| Bu lông lắp phía bên trong | M5 × 3 vị trí | M5 × 3 vị trí | M5 × 3 vị trí | M5 × 3 vị trí |
| Kích thước lắp thân chính | Ø30 × 1,5 mm | Ø30H7 × 1,5 mm | Ø30 × 1,5 mm | Ø30H7 × 1,5 mm |
| Môi chất sử dụng | Khí nén | Khí nén | Khí nén | Khí nén |
| Áp suất khí vận hành | 0,15–0,6 MPa | 0,15–0,6 MPa | 0,15–0,6 MPa | 0,15–0,6 MPa |
| Vật liệu thân chính | Al | Fe | Al | Fe |
| Khối lượng thân chính | 360 g | 710 g | 330 g | 690 g |
| Tốc độ quay cho phép | 1.000 vòng/phút* | 1.000 vòng/phút* | 1.000 vòng/phút* | 1.000 vòng/phút* |
| Lực kẹp đường kính ngoài | 123 N tại 0,1 MPa | 123 N tại 0,1 MPa | 123 N tại 0,1 MPa | 123 N tại 0,1 MPa |
| Ống dẫn khí | FT-20 / FTB-20 | FT-20 / FTB-20 | FT-20 / FTB-20 | FT-20 / FTB-20 |
* Tài liệu lưu ý cần liên hệ riêng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép.

Phù hợp cho gia công tiện và kiểm tra độ đảo
NPC-2RT được thiết kế để sử dụng trong các ứng dụng gia công tiện, kiểm tra độ đảo hoặc gắn vào thiết bị chia độ.
Khả năng vừa kẹp vừa xoay giúp mâm kẹp có thể được tích hợp vào những cơ cấu mà chi tiết cần thay đổi góc hoặc quay trong quá trình gia công, kiểm tra hay định vị.
Với 3 chấu kẹp, dòng NPC-2RT phù hợp với các ứng dụng cần giữ chi tiết trong quá trình xoay. Khi lựa chọn, cần xác định kích thước phôi và yêu cầu về độ chính xác của toàn bộ cơ cấu.
Hai lựa chọn hành trình Ø2 mm và Ø5 mm
Dòng sản phẩm có hai mức hành trình chấu:
- NPC-2RT-32 / NPC-2RT-F32: hành trình chấu Ø2 mm.
- NPC-2RT-35 / NPC-2RT-F35: hành trình chấu Ø5 mm.
Hành trình Ø5 mm cung cấp phạm vi chuyển động của chấu lớn hơn so với phiên bản Ø2 mm. Vì vậy, khi lựa chọn cần căn cứ vào kích thước và phạm vi kẹp cần thiết của chi tiết.
Hai lựa chọn vật liệu thân chính
Dòng NPC-2RT cho phép lựa chọn giữa nhôm (Al) và thép (Fe).
Các model sử dụng thân nhôm gồm:
- NPC-2RT-32: 360 g.
- NPC-2RT-35: 330 g.
Các model sử dụng thân thép gồm:
- NPC-2RT-F32: 710 g.
- NPC-2RT-F35: 690 g.
Ngoài vật liệu, phiên bản F có độ chính xác lặp lại 0,002 mm, trong khi các phiên bản không có F đạt 0,01 mm.
Độ chính xác lặp lại đến 0,002 mm
NPC-2RT-F32 và NPC-2RT-F35 có độ chính xác lặp lại 0,002 mm.
Đây là lựa chọn cần xem xét khi ứng dụng kiểm tra hoặc gia công yêu cầu khả năng duy trì vị trí kẹp ổn định qua nhiều chu kỳ.
Độ chính xác thực tế của toàn bộ hệ thống vẫn phụ thuộc vào kết cấu gá lắp, chấu kẹp, phương pháp định vị và điều kiện làm việc.
Tốc độ quay cho phép 1.000 vòng/phút
Dòng NPC-2RT có tốc độ quay cho phép 1.000 vòng/phút, theo thông số trong tài liệu sản phẩm.
Do đây là mâm kẹp thuộc dòng loại xoay, tốc độ quay là thông số cần đặc biệt lưu ý khi thiết kế hệ thống. Tài liệu cũng ghi chú rằng nếu sử dụng vượt quá tốc độ quay cho phép, cần liên hệ riêng để được tư vấn.
Mâm kẹp sử dụng khí nén với áp suất vận hành 0,15–0,6 MPa và lực kẹp đường kính ngoài 123 N tại 0,1 MPa.
Cổng và ống dẫn khí
Dòng NPC-2RT sử dụng hệ thống cấp khí với ống FT-20 / FTB-20 theo tài liệu.
Khi tích hợp sản phẩm vào máy tiện, thiết bị kiểm tra độ đảo hoặc thiết bị chia độ, cần bố trí đường khí phù hợp với chuyển động xoay của mâm kẹp.
Thông số lắp đặt
Các model đều có:
- P.C.D: 42 mm.
- Bu lông lắp phía bên ngoài: M4 × 3 vị trí.
- Bu lông lắp phía bên trong: M5 × 3 vị trí.
- Kích thước lắp thân chính: Ø30 × 1,5 mm đối với phiên bản thường.
- Kích thước lắp thân chính: Ø30H7 × 1,5 mm đối với phiên bản F.
Các kích thước cần được đối chiếu với thiết kế thiết bị trước khi gia công vị trí lắp đặt.
Ứng dụng
NAKASEIKI NPC-2RT-32 / F32 / 35 / F35 phù hợp cho:
- Gia công tiện.
- Kiểm tra độ đảo.
- Thiết bị chia độ.
- Cơ cấu kẹp và xoay chi tiết.
- Thiết bị kiểm tra tự động.
- Hệ thống tự động hóa có yêu cầu vừa kẹp vừa xoay.
Khi nào nên chọn từng model?
NPC-2RT-32 / F32: phù hợp khi cần hành trình chấu Ø2 mm.
NPC-2RT-35 / F35: phù hợp khi cần hành trình chấu Ø5 mm.
Trong mỗi nhóm, phiên bản F sử dụng thân thép và có độ chính xác lặp lại 0,002 mm, trong khi phiên bản thường sử dụng thân nhôm và có độ chính xác lặp lại 0,01 mm.
Khi lựa chọn, cần xem xét đồng thời hành trình chấu, vật liệu thân chính, độ chính xác, khối lượng, tốc độ quay và điều kiện lắp đặt.
Quý khách có thể tham khảo thêm mâm kẹp khí nén để lựa chọn giải pháp kẹp phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Liên hệ tư vấn
MECIND cung cấp mâm kẹp khí nén NAKASEIKI dòng NPC-2RT cho các ứng dụng gia công, kiểm tra, chia độ và tự động hóa.
Liên hệ MECIND với thông tin về kích thước chi tiết, yêu cầu độ chính xác, hành trình và tốc độ quay để được tư vấn model phù hợp.
Liên hệ MECIND
MECIND luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình tìm hiểu, lựa chọn sản phẩm và giải pháp kỹ thuật phù hợp với nhu cầu sử dụng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với MECIND để được tư vấn và trao đổi thông tin chi tiết về sản phẩm, ứng dụng và giải pháp.
Thông tin liên hệ:
- Hotline: +84 365 315 845 (Zalo, WeChat, WhatsApp)
- Website: https://mecind.vn/
- Fanpage: MECIND Việt Nam
- Email: info@mecind.vn







