Mâm kẹp khí nén NAKASEIKI NPC-2RS gồm các model NPC-2RS-F22N, NPC-2RS-25N và NPC-2RS-F25N, được thiết kế phù hợp với các chi tiết hình vuông và có thể sử dụng trong các hệ thống vận chuyển, lắp ráp và tự động hóa.
Nhóm sản phẩm sử dụng 2 chấu kẹp, cổng khí bố trí ở hai vị trí bên hông. Ba model có cùng kích thước lắp đặt P.C.D 42 nhưng khác nhau về hành trình chấu và độ chính xác lặp lại, giúp lựa chọn linh hoạt theo yêu cầu của từng ứng dụng.
Thông tin Mâm Kẹp Khí Nén NAKASEIKI NPC-2RS Các Loại Model
| Model | Độ chính xác lặp lại | Hành trình chấu | Vật liệu thân chính | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| NPC-2RS-F22N | 0,002 mm | Ø2 mm | Fe | 500 g |
| NPC-2RS-25N | 0,01 mm | Ø5 mm | Al | 250 g |
| NPC-2RS-F25N | 0,002 mm | Ø5 mm | Fe | 480 g |
Điểm chung: 2 chấu kẹp, P.C.D 42, 2 cổng khí bên hông, khí nén 0,15–0,6 MPa và lực kẹp đường kính ngoài 123 N tại 0,1 MPa.
Thiết kế phù hợp cho chi tiết hình vuông
NAKASEIKI NPC-2RS được định hướng cho các ứng dụng kẹp chi tiết hình vuông, đồng thời có thể sử dụng trong quá trình vận chuyển và lắp ráp.
Cấu trúc 2 chấu giúp cơ cấu kẹp phù hợp với những hệ thống cần thao tác và định vị chi tiết theo một phương cụ thể. Khi tích hợp vào robot hoặc thiết bị tự động, cần xác định trước kích thước phôi và phạm vi chuyển động cần thiết để lựa chọn hành trình chấu phù hợp.
Ba lựa chọn hành trình chấu
Dòng NPC-2RS có hai mức hành trình:
- Ø2 mm: NPC-2RS-F22N.
- Ø5 mm: NPC-2RS-25N và NPC-2RS-F25N.
Model F22N có hành trình ngắn hơn, trong khi hai model F25N và 25N có hành trình Ø5 mm, phù hợp khi cần phạm vi chuyển động của chấu lớn hơn.
Độ chính xác lặp lại cũng có sự khác biệt. NPC-2RS-F22N và NPC-2RS-F25N đạt 0,002 mm, trong khi NPC-2RS-25N đạt 0,01 mm.

Thông số kỹ thuật
| Thông số | F22N | 25N | F25N |
|---|---|---|---|
| Số lượng chấu kẹp | 2 | 2 | 2 |
| Độ chính xác lặp lại | 0,002 mm | 0,01 mm | 0,002 mm |
| Hành trình chấu | Ø2 mm | Ø5 mm | Ø5 mm |
| Khoảng cách lỗ lắp đặt | P.C.D 42 | P.C.D 42 | P.C.D 42 |
| Bu lông lắp phía bên ngoài | M4 × 4 vị trí | M4 × 4 vị trí | M4 × 4 vị trí |
| Bu lông lắp phía bên trong | M5 × 4 vị trí | M5 × 4 vị trí | M5 × 4 vị trí |
| Môi chất sử dụng | Khí nén | Khí nén | Khí nén |
| Áp suất khí vận hành | 0,15–0,6 MPa | 0,15–0,6 MPa | 0,15–0,6 MPa |
| Vật liệu thân chính | Fe | Al | Fe |
| Khối lượng thân chính | 500 g | 250 g | 480 g |
| Lực kẹp đường kính ngoài | 123 N tại 0,1 MPa | 123 N tại 0,1 MPa | 123 N tại 0,1 MPa |
| Vị trí cổng khí | 2 điểm mặt bên | 2 điểm mặt bên | 2 điểm mặt bên |
Khi nào nên chọn từng model?
NPC-2RS-F22N: phù hợp khi yêu cầu hành trình chấu Ø2 mm và độ chính xác lặp lại 0,002 mm.
NPC-2RS-25N: phù hợp khi cần hành trình Ø5 mm, thân nhôm nhẹ và độ chính xác lặp lại 0,01 mm. Khối lượng thân chính chỉ 250 g.
NPC-2RS-F25N: phù hợp khi cần hành trình Ø5 mm đồng thời yêu cầu độ chính xác lặp lại 0,002 mm.
Ứng dụng
Dòng NPC-2RS có thể sử dụng trong:
- Robot và hệ thống tự động hóa.
- Thiết bị vận chuyển chi tiết.
- Hệ thống lắp ráp tự động.
- Cơ cấu kẹp và định vị phôi.
- Các ứng dụng xử lý chi tiết hình vuông.
Khi lựa chọn model, nên đối chiếu kích thước phôi, hành trình chấu, độ chính xác lặp lại, khối lượng cơ cấu và phương án lắp đặt với yêu cầu thực tế của thiết bị.
Quý khách có thể tham khảo thêm mâm kẹp khí nén để lựa chọn giải pháp kẹp phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Liên hệ tư vấn
MECIND cung cấp mâm kẹp khí nén NAKASEIKI dòng NPC-2RS cho các ứng dụng robot, vận chuyển, lắp ráp và tự động hóa. Liên hệ để được tư vấn model phù hợp dựa trên kích thước phôi, yêu cầu hành trình và độ chính xác của hệ thống.
Liên hệ MECIND
MECIND luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong quá trình tìm hiểu, lựa chọn sản phẩm và giải pháp kỹ thuật phù hợp với nhu cầu sử dụng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp với MECIND để được tư vấn và trao đổi thông tin chi tiết về sản phẩm, ứng dụng và giải pháp.
Thông tin liên hệ:
- Hotline: +84 365 315 845 (Zalo, WeChat, WhatsApp)
- Website: https://mecind.vn/
- Fanpage: MECIND Việt Nam
- Email: info@mecind.vn







